Canxi cacbonat cấp thực phẩm (PCC & CC)
mô tả1
Mục | PCC | CC |
Canxi cacbonat (CaCO₃, w/%) | 98,0-100,5 | 98,0-100,5 |
Kiềm tự do | Đạt tiêu chuẩn | Đạt tiêu chuẩn |
Tổn thất khi sấy (w/%) | ≤2.0 | ≤2.0 |
Chất không hòa tan trong axit (w/%) | ≤0,2 | ≤0,2 |
Muối Magie và kiềm (w/%) | ≤0,03 | ≤0,03 |
Bari (Ba, w/%) | ≤0,030 | ≤0,030 |
Asen (As, w/%) | ≤0,003 | ≤0,003 |
Flo (F, w/%) | ≤0,005 | ≤0,005 |
Chì (Pb, w/%) | ≤0,0005 | ≤0,0005 |
Thủy ngân (Hg, w/%) | ≤0,0001 | ≤0,0001 |
Cadimi (Cd, w/%) | ≤0,0002 | ≤0,0002 |
Ứng dụng
Phụ gia thực phẩm: Được sử dụng làm chất bổ sung canxi trong các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và đồ uống.
Chất điều chỉnh độ axit: Giúp duy trì độ pH trong nhiều loại thực phẩm, tăng cường độ ổn định và thời hạn sử dụng.
Chất tạo xốp: Cung cấp nguồn canxi thiết yếu trong ngũ cốc, thực phẩm bổ sung và sữa công thức cho trẻ sơ sinh.
Tăng cường chất dinh dưỡng: Tăng cường hàm lượng canxi trong ngũ cốc, thực phẩm bổ sung và sữa công thức cho trẻ sơ sinh.
Ngành công nghiệp làm bánh: Được sử dụng trong quá trình xử lý bột để cải thiện kết cấu, độ ổn định và hiệu quả xử lý
Ngành công nghiệp dược phẩm: Thường được sử dụng như một chất bổ sung canxi trong các công thức viên nén.
Đồ uống: Hoạt động như chất điều chỉnh độ axit trong nước ngọt, nước trái cây và đồ uống tăng lực.
Bao bì
Bao 25kg có lớp lót polyethylene bên trong để bảo vệ.
Có thể đóng gói theo yêu cầu.


